гекто́граф
giống đựcbất động vật
gektógraf
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гекто́граф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гекто́граф nghĩa là máy in tay.
Nghĩa của гекто́граф
Danh từ
- Máy in tay.
Biến cách của гекто́граф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гекто́граф | гекто́графы |
| Sinh cách кого? чего? | гекто́графа | гекто́графов |
| Tặng cách кому? чему? | гекто́графу | гекто́графам |
| Đối cách кого? что? | гекто́граф | гекто́графы |
| Công cụ cách кем? чем? | гекто́графом | гекто́графами |
| Giới cách о ком? о чём? | гекто́графе | гекто́графах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гектограф nghĩa là gì?
гектограф (danh từ) nghĩa là máy in tay.
гектограф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гекто́граф (phiên âm Latinh gektógraf); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.