гектоли́тр
giống đựcbất động vật
gektolítr[ɡʲɪktɐˈlʲitr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гектоли́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гектоли́тр nghĩa là hectôlit.
Nghĩa của гектоли́тр
Danh từ
- Hectôlit.
Biến cách của гектоли́тр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гектоли́тр | гектоли́тры |
| Sinh cách кого? чего? | гектоли́тра | гектоли́тров |
| Tặng cách кому? чему? | гектоли́тру | гектоли́трам |
| Đối cách кого? что? | гектоли́тр | гектоли́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | гектоли́тром | гектоли́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | гектоли́тре | гектоли́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гектолитр nghĩa là gì?
гектолитр (danh từ) nghĩa là hectôlit.
гектолитр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гектоли́тр (phiên âm Latinh gektolítr, IPA [ɡʲɪktɐˈlʲitr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.