ге́лий
giống đựcbất động vật
gélij[ˈɡʲelʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ге́лий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ге́лий nghĩa là hêli.
Nghĩa của ге́лий
Danh từ
- Hêli.
Biến cách của ге́лий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ге́лий | ге́лии |
| Sinh cách кого? чего? | ге́лия | ге́лиев |
| Tặng cách кому? чему? | ге́лию | ге́лиям |
| Đối cách кого? что? | ге́лий | ге́лии |
| Công cụ cách кем? чем? | ге́лием | ге́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | ге́лии | ге́лиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гелий nghĩa là gì?
гелий (danh từ) nghĩa là hêli.
гелий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ге́лий (phiên âm Latinh gélij, IPA [ˈɡʲelʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.