гелиоцентри́зм
Dấu sắc trên гелиоцентри́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гелиоцентри́зм nghĩa là thuyết nhật tâm.
Nghĩa của гелиоцентри́зм
Danh từ
- Thuyết mặt trời ở giữa, thuyết nhật tâm.
Biến cách của гелиоцентри́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гелиоцентри́зм | гелиоцентри́змы |
| Sinh cách кого? чего? | гелиоцентри́зма | гелиоцентри́змов |
| Tặng cách кому? чему? | гелиоцентри́зму | гелиоцентри́змам |
| Đối cách кого? что? | гелиоцентри́зм | гелиоцентри́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | гелиоцентри́змом | гелиоцентри́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | гелиоцентри́зме | гелиоцентри́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гелиоцентризм nghĩa là gì?
гелиоцентризм (danh từ) nghĩa là thuyết nhật tâm.
гелиоцентризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гелиоцентри́зм (phiên âm Latinh geliocentrízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.