TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гель

giống đựcbất động vật
gelʹ[ɡʲelʲ] giọng máy của trình duyệt

гель nghĩa là keo.

Nghĩa của гель

Danh từ

  1. Keo.

Biến cách của гель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ге́льге́ли
Sinh cách кого? чего?ге́ляге́лей
Tặng cách кому? чему?ге́люге́лям
Đối cách кого? что?ге́льге́ли
Công cụ cách кем? чем?ге́лемге́лями
Giới cách о ком? о чём?ге́леге́лях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

гель nghĩa là gì?

гель (danh từ) nghĩa là keo.

гель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гель (phiên âm Latinh gelʹ, IPA [ɡʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.