гель
giống đựcbất động vật
gelʹ[ɡʲelʲ]
giọng máy của trình duyệt
гель nghĩa là keo.
Nghĩa của гель
Danh từ
- Keo.
Biến cách của гель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ге́ль | ге́ли |
| Sinh cách кого? чего? | ге́ля | ге́лей |
| Tặng cách кому? чему? | ге́лю | ге́лям |
| Đối cách кого? что? | ге́ль | ге́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | ге́лем | ге́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | ге́ле | ге́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гель nghĩa là gì?
гель (danh từ) nghĩa là keo.
гель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гель (phiên âm Latinh gelʹ, IPA [ɡʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.