гематоге́н
Dấu sắc trên гематоге́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гематоге́н nghĩa là hêmatôgen, thuốc sinh máu.
Nghĩa của гематоге́н
Danh từ
- Hêmatôgen, thuốc sinh máu (bổ huyết).
Biến cách của гематоге́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гематоге́н | гематоге́ны |
| Sinh cách кого? чего? | гематоге́на | гематоге́нов |
| Tặng cách кому? чему? | гематоге́ну | гематоге́нам |
| Đối cách кого? что? | гематоге́н | гематоге́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | гематоге́ном | гематоге́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | гематоге́не | гематоге́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гематоген nghĩa là gì?
гематоген (danh từ) nghĩa là hêmatôgen, thuốc sinh máu.
гематоген đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гематоге́н (phiên âm Latinh gematogén, IPA [ɡʲɪmətɐˈɡʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.