гематоло́гия
Dấu sắc trên гематоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гематоло́гия nghĩa là huyết học.
Nghĩa của гематоло́гия
Danh từ
- Huyết học.
Biến cách của гематоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гематоло́гия | гематоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | гематоло́гии | гематоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | гематоло́гии | гематоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | гематоло́гию | гематоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | гематоло́гией | гематоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | гематоло́гии | гематоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гематология nghĩa là gì?
гематология (danh từ) nghĩa là huyết học.
гематология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гематоло́гия (phiên âm Latinh gematológija, IPA [ɡʲɪmətɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.