гемоглоби́н
Dấu sắc trên гемоглоби́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гемоглоби́н nghĩa là huyết cầu tố.
Nghĩa của гемоглоби́н
Danh từ
- Hemoglobin, huyết cầu tố.
Biến cách của гемоглоби́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гемоглоби́н | гемоглоби́ны |
| Sinh cách кого? чего? | гемоглоби́на | гемоглоби́нов |
| Tặng cách кому? чему? | гемоглоби́ну | гемоглоби́нам |
| Đối cách кого? что? | гемоглоби́н | гемоглоби́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | гемоглоби́ном | гемоглоби́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | гемоглоби́не | гемоглоби́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гемоглобин nghĩa là gì?
гемоглобин (danh từ) nghĩa là huyết cầu tố.
гемоглобин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гемоглоби́н (phiên âm Latinh gemoglobín, IPA [ɡʲɪməɡɫɐˈbʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.