TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ген

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gen[ɡʲen] giọng máy của trình duyệt

ген nghĩa là Gen, genum.

Nghĩa của ген

Danh từ

  1. Gen, genum.

Biến cách của ген (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ге́нге́ны
Sinh cách кого? чего?ге́наге́нов
Tặng cách кому? чему?ге́нуге́нам
Đối cách кого? что?ге́нге́ны
Công cụ cách кем? чем?ге́номге́нами
Giới cách о ком? о чём?ге́неге́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ген nghĩa là gì?

ген (danh từ) nghĩa là Gen, genum.

ген đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ген (phiên âm Latinh gen, IPA [ɡʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.