генеало́гия
Dấu sắc trên генеало́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
генеало́гия nghĩa là gia phả, gia hệ.
Nghĩa của генеало́гия
Danh từ
- Gia phả, gia hệ, phổ hệ, hệ tộc.
Biến cách của генеало́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | генеало́гия | генеало́гии |
| Sinh cách кого? чего? | генеало́гии | генеало́гий |
| Tặng cách кому? чему? | генеало́гии | генеало́гиям |
| Đối cách кого? что? | генеало́гию | генеало́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | генеало́гией | генеало́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | генеало́гии | генеало́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
генеалогия nghĩa là gì?
генеалогия (danh từ) nghĩa là gia phả, gia hệ.
генеалогия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là генеало́гия (phiên âm Latinh genealógija, IPA [ɡʲɪnʲɪɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.