ге́незис
Dấu sắc trên ге́незис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ге́незис nghĩa là khởi nguyên, nguồn gốc.
Nghĩa của ге́незис
Danh từ
- Khởi nguyên, nguồn gốc, căn nguyên.
Biến cách của ге́незис (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ге́незис | ге́незисы |
| Sinh cách кого? чего? | ге́незиса | ге́незисов |
| Tặng cách кому? чему? | ге́незису | ге́незисам |
| Đối cách кого? что? | ге́незис | ге́незисы |
| Công cụ cách кем? чем? | ге́незисом | ге́незисами |
| Giới cách о ком? о чём? | ге́незисе | ге́незисах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
генезис nghĩa là gì?
генезис (danh từ) nghĩa là khởi nguyên, nguồn gốc.
генезис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ге́незис (phiên âm Latinh génɛsis, IPA [ˈɡʲenɨzʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.