генера́льский
Dấu sắc trên генера́льский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
генера́льский nghĩa là Thuộc về tướng.
Nghĩa của генера́льский
Tính từ
- Thuộc về tướng.
Biến cách của генера́льский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | генера́льский | генера́льское | генера́льская | генера́льские |
| Sinh cách | генера́льского | генера́льского | генера́льской | генера́льских |
| Tặng cách | генера́льскому | генера́льскому | генера́льской | генера́льским |
| Đối cách | генера́льский / генера́льского | генера́льское | генера́льскую | генера́льские / генера́льских |
| Công cụ cách | генера́льским | генера́льским | генера́льской | генера́льскими |
| Giới cách | генера́льском | генера́льском | генера́льской | генера́льских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
генеральский nghĩa là gì?
генеральский (tính từ) nghĩa là Thuộc về tướng.
генеральский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là генера́льский (phiên âm Latinh generálʹskij, IPA [ɡʲɪnʲɪˈralʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.