генера́л-полко́вник
Dấu sắc trên генера́л-полко́вник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
генера́л-полко́вник nghĩa là thượng tướng.
Nghĩa của генера́л-полко́вник
Danh từ
- Thượng tướng.
Biến cách của генера́л-полко́вник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | генера́л-полко́вник | генера́л-полко́вники |
| Sinh cách кого? чего? | генера́л-полко́вника | генера́л-полко́вников |
| Tặng cách кому? чему? | генера́л-полко́внику | генера́л-полко́вникам |
| Đối cách кого? что? | генера́л-полко́вника | генера́л-полко́вников |
| Công cụ cách кем? чем? | генера́л-полко́вником | генера́л-полко́вниками |
| Giới cách о ком? о чём? | генера́л-полко́внике | генера́л-полко́вниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
генерал-полковник nghĩa là gì?
генерал-полковник (danh từ) nghĩa là thượng tướng.
генерал-полковник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là генера́л-полко́вник (phiên âm Latinh generál-polkóvnik, IPA [ɡʲɪnʲɪˌraɫ pɐɫˈkovnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.