TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гениа́льный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
geniálʹnyj[ɡʲɪnʲɪˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гениа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гениа́льный nghĩa là có tài, thiên tài.

Nghĩa của гениа́льный

Tính từ

  1. Có tài, thiên tài.
    • гениальный поэ́тthi sĩ thiên tài
    • гениа́льное произве́дениеtác phẩm thiên tài (kiệt xuất)

Biến cách của гениа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгениа́льныйгениа́льноегениа́льнаягениа́льные
Sinh cáchгениа́льногогениа́льногогениа́льнойгениа́льных
Tặng cáchгениа́льномугениа́льномугениа́льнойгениа́льным
Đối cáchгениа́льный / гениа́льногогениа́льноегениа́льнуюгениа́льные / гениа́льных
Công cụ cáchгениа́льнымгениа́льнымгениа́льнойгениа́льными
Giới cáchгениа́льномгениа́льномгениа́льнойгениа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гениальный nghĩa là gì?

гениальный (tính từ) nghĩa là có tài, thiên tài.

гениальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гениа́льный (phiên âm Latinh geniálʹnyj, IPA [ɡʲɪnʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.