гениа́льный
Dấu sắc trên гениа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гениа́льный nghĩa là có tài, thiên tài.
Nghĩa của гениа́льный
Tính từ
- Có tài, thiên tài.
- гениальный поэ́тthi sĩ thiên tài
- гениа́льное произве́дениеtác phẩm thiên tài (kiệt xuất)
Biến cách của гениа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гениа́льный | гениа́льное | гениа́льная | гениа́льные |
| Sinh cách | гениа́льного | гениа́льного | гениа́льной | гениа́льных |
| Tặng cách | гениа́льному | гениа́льному | гениа́льной | гениа́льным |
| Đối cách | гениа́льный / гениа́льного | гениа́льное | гениа́льную | гениа́льные / гениа́льных |
| Công cụ cách | гениа́льным | гениа́льным | гениа́льной | гениа́льными |
| Giới cách | гениа́льном | гениа́льном | гениа́льной | гениа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гениальный nghĩa là gì?
гениальный (tính từ) nghĩa là có tài, thiên tài.
гениальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гениа́льный (phiên âm Latinh geniálʹnyj, IPA [ɡʲɪnʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.