TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

генераторный

generatornyj giọng máy của trình duyệt

генераторный nghĩa là bộ dao động, bộ tạo sóng.

Nghĩa của генераторный

Tính từ

  1. Thuộc về máy phát điện, bộ dao động, bộ tạo sóng.
    • генераторный газga (khí) lò

Câu hỏi thường gặp

генераторный nghĩa là gì?

генераторный (tính từ) nghĩa là bộ dao động, bộ tạo sóng.

генераторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là генераторный (phiên âm Latinh generatornyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.