гене́тика
Dấu sắc trên гене́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гене́тика nghĩa là di truyền học, gen học.
Nghĩa của гене́тика
Danh từ
- Di truyền học, gen học.
Biến cách của гене́тика (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | гене́тика |
| Sinh cách кого? чего? | гене́тики |
| Tặng cách кому? чему? | гене́тике |
| Đối cách кого? что? | гене́тику |
| Công cụ cách кем? чем? | гене́тикой |
| Giới cách о ком? о чём? | гене́тике |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
генетика nghĩa là gì?
генетика (danh từ) nghĩa là di truyền học, gen học.
генетика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гене́тика (phiên âm Latinh genɛ́tika, IPA [ɡʲɪˈnɛtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.