гениа́льность
Dấu sắc trên гениа́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гениа́льность nghĩa là thiên tài.
Nghĩa của гениа́льность
Danh từ
- [Sự, tính] thiên tài.
Biến cách của гениа́льность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гениа́льность | гениа́льности |
| Sinh cách кого? чего? | гениа́льности | гениа́льностей |
| Tặng cách кому? чему? | гениа́льности | гениа́льностям |
| Đối cách кого? что? | гениа́льность | гениа́льности |
| Công cụ cách кем? чем? | гениа́льностью | гениа́льностями |
| Giới cách о ком? о чём? | гениа́льности | гениа́льностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гениальность nghĩa là gì?
гениальность (danh từ) nghĩa là thiên tài.
гениальность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гениа́льность (phiên âm Latinh geniálʹnostʹ, IPA [ɡʲɪnʲɪˈalʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.