ге́ний
Dấu sắc trên ге́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ге́ний nghĩa là thiên tài, anh tài.
Nghĩa của ге́ний
Danh từ
- дарование Thiên tài.
- о человеке [bậc] thiên tài, anh tài, nhân tài.
- миф.thần
Biến cách của ге́ний (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ге́ний | ге́нии |
| Sinh cách кого? чего? | ге́ния | ге́ниев |
| Tặng cách кому? чему? | ге́нию | ге́ниям |
| Đối cách кого? что? | ге́ния | ге́ниев |
| Công cụ cách кем? чем? | ге́нием | ге́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ге́нии | ге́ниях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ге́ний
Đồng nghĩa
Họ từ của ге́ний
Câu ví dụ với ге́ний
- Его без преувеличения можно назвать гением. Nếu gọi anh ấy là thiên tài thì cũng không phải là nói quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2212875
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
гений nghĩa là gì?
гений (danh từ) nghĩa là thiên tài, anh tài.
гений đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ге́ний (phiên âm Latinh génij, IPA [ˈɡʲenʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.