геноци́д
giống đựcbất động vật
genocíd[ɡʲɪnɐˈt͡sɨt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên геноци́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геноци́д nghĩa là sự diệt chủng.
Nghĩa của геноци́д
Danh từ
- Sự diệt chủng.
Biến cách của геноци́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | геноци́д | геноци́ды |
| Sinh cách кого? чего? | геноци́да | геноци́дов |
| Tặng cách кому? чему? | геноци́ду | геноци́дам |
| Đối cách кого? что? | геноци́д | геноци́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | геноци́дом | геноци́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | геноци́де | геноци́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
геноцид nghĩa là gì?
геноцид (danh từ) nghĩa là sự diệt chủng.
геноцид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геноци́д (phiên âm Latinh genocíd, IPA [ɡʲɪnɐˈt͡sɨt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.