TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

географи́ческий

geografíčeskij[ɡʲɪəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên географи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

географи́ческий nghĩa là địa lý.

Nghĩa của географи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về địa lý học, địa lý.
    • географи́ческое положе́ниеvị trí địa lý
    • географи́ческая среда́môi trường địa lý

Biến cách của географи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгеографи́ческийгеографи́ческоегеографи́ческаягеографи́ческие
Sinh cáchгеографи́ческогогеографи́ческогогеографи́ческойгеографи́ческих
Tặng cáchгеографи́ческомугеографи́ческомугеографи́ческойгеографи́ческим
Đối cáchгеографи́ческий / географи́ческогогеографи́ческоегеографи́ческуюгеографи́ческие / географи́ческих
Công cụ cáchгеографи́ческимгеографи́ческимгеографи́ческойгеографи́ческими
Giới cáchгеографи́ческомгеографи́ческомгеографи́ческойгеографи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

географический nghĩa là gì?

географический (tính từ) nghĩa là địa lý.

географический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là географи́ческий (phiên âm Latinh geografíčeskij, IPA [ɡʲɪəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.