географи́ческий
Dấu sắc trên географи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
географи́ческий nghĩa là địa lý.
Nghĩa của географи́ческий
Tính từ
- Thuộc về địa lý học, địa lý.
- географи́ческое положе́ниеvị trí địa lý
- географи́ческая среда́môi trường địa lý
Biến cách của географи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | географи́ческий | географи́ческое | географи́ческая | географи́ческие |
| Sinh cách | географи́ческого | географи́ческого | географи́ческой | географи́ческих |
| Tặng cách | географи́ческому | географи́ческому | географи́ческой | географи́ческим |
| Đối cách | географи́ческий / географи́ческого | географи́ческое | географи́ческую | географи́ческие / географи́ческих |
| Công cụ cách | географи́ческим | географи́ческим | географи́ческой | географи́ческими |
| Giới cách | географи́ческом | географи́ческом | географи́ческой | географи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
географический nghĩa là gì?
географический (tính từ) nghĩa là địa lý.
географический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là географи́ческий (phiên âm Latinh geografíčeskij, IPA [ɡʲɪəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.