геншта́б
giống đựcbất động vật
genštáb[ˌɡʲenˈʂtap]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên геншта́б chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геншта́б nghĩa là bộ tổng tham mưu.
Nghĩa của геншта́б
Danh từ
- генера́льный штаб Bộ tổng tham mưu.
Biến cách của геншта́б (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | геншта́б | геншта́бы |
| Sinh cách кого? чего? | геншта́ба | геншта́бов |
| Tặng cách кому? чему? | геншта́бу | геншта́бам |
| Đối cách кого? что? | геншта́б | геншта́бы |
| Công cụ cách кем? чем? | геншта́бом | геншта́бами |
| Giới cách о ком? о чём? | геншта́бе | геншта́бах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
генштаб nghĩa là gì?
генштаб (danh từ) nghĩa là bộ tổng tham mưu.
генштаб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геншта́б (phiên âm Latinh genštáb, IPA [ˌɡʲenˈʂtap]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.