TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

геогра́фия

giống cáibất động vật
geográfija[ɡʲɪɐˈɡrafʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên геогра́фия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

геогра́фия nghĩa là địa lý học, môn địa lý.

Nghĩa của геогра́фия

Danh từ

  1. Địa lý học, môn địa lý, địa ((viết tắt)).

Biến cách của геогра́фия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?геогра́фиягеогра́фии
Sinh cách кого? чего?геогра́фиигеогра́фий
Tặng cách кому? чему?геогра́фиигеогра́фиям
Đối cách кого? что?геогра́фиюгеогра́фии
Công cụ cách кем? чем?геогра́фиейгеогра́фиями
Giới cách о ком? о чём?геогра́фиигеогра́фиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với геогра́фия

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với геогра́фия

  • Я преподаю географию. Tôi dạy địa lí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2909951

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

география nghĩa là gì?

география (danh từ) nghĩa là địa lý học, môn địa lý.

география đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là геогра́фия (phiên âm Latinh geográfija, IPA [ɡʲɪɐˈɡrafʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.