геодези́ческий
Dấu sắc trên геодези́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геодези́ческий nghĩa là trắc địa.
Nghĩa của геодези́ческий
Tính từ
- Thuộc về trắc địa học, trắc địa.
Biến cách của геодези́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | геодези́ческий | геодези́ческое | геодези́ческая | геодези́ческие |
| Sinh cách | геодези́ческого | геодези́ческого | геодези́ческой | геодези́ческих |
| Tặng cách | геодези́ческому | геодези́ческому | геодези́ческой | геодези́ческим |
| Đối cách | геодези́ческий | геодези́ческое | геодези́ческую | геодези́ческие |
| Công cụ cách | геодези́ческим | геодези́ческим | геодези́ческой | геодези́ческими |
| Giới cách | геодези́ческом | геодези́ческом | геодези́ческой | геодези́ческих |
| Dạng ngắn | *геодези́ческ | *геодези́ческо | *геодези́ческа | геодези́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
геодезический nghĩa là gì?
геодезический (tính từ) nghĩa là trắc địa.
геодезический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геодези́ческий (phiên âm Latinh geodezíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.