TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

геодези́ческий

geodezíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên геодези́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

геодези́ческий nghĩa là trắc địa.

Nghĩa của геодези́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về trắc địa học, trắc địa.

Biến cách của геодези́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгеодези́ческийгеодези́ческоегеодези́ческаягеодези́ческие
Sinh cáchгеодези́ческогогеодези́ческогогеодези́ческойгеодези́ческих
Tặng cáchгеодези́ческомугеодези́ческомугеодези́ческойгеодези́ческим
Đối cáchгеодези́ческийгеодези́ческоегеодези́ческуюгеодези́ческие
Công cụ cáchгеодези́ческимгеодези́ческимгеодези́ческойгеодези́ческими
Giới cáchгеодези́ческомгеодези́ческомгеодези́ческойгеодези́ческих
Dạng ngắn*геодези́ческ*геодези́ческо*геодези́ческагеодези́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

геодезический nghĩa là gì?

геодезический (tính từ) nghĩa là trắc địa.

геодезический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là геодези́ческий (phiên âm Latinh geodezíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.