геоло́гия
Dấu sắc trên геоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геоло́гия nghĩa là địa chất học, địa chất.
Nghĩa của геоло́гия
Danh từ
- Địa chất học, [môn] địa chất.
Biến cách của геоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | геоло́гия | геоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | геоло́гии | геоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | геоло́гии | геоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | геоло́гию | геоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | геоло́гией | геоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | геоло́гии | геоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
геология nghĩa là gì?
геология (danh từ) nghĩa là địa chất học, địa chất.
геология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геоло́гия (phiên âm Latinh geológija, IPA [ɡʲɪɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.