геоде́зия
Dấu sắc trên геоде́зия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геоде́зия nghĩa là trắc địa học, trắc địa.
Nghĩa của геоде́зия
Danh từ
- Trắc địa học, [môn] trắc địa.
Biến cách của геоде́зия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | геоде́зия | геоде́зии |
| Sinh cách кого? чего? | геоде́зии | геоде́зий |
| Tặng cách кому? чему? | геоде́зии | геоде́зиям |
| Đối cách кого? что? | геоде́зию | геоде́зии |
| Công cụ cách кем? чем? | геоде́зией | геоде́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | геоде́зии | геоде́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
геодезия nghĩa là gì?
геодезия (danh từ) nghĩa là trắc địa học, trắc địa.
геодезия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геоде́зия (phiên âm Latinh geodɛ́zija, IPA [ɡʲɪɐˈdɛzʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.