геологи́ческий
Dấu sắc trên геологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геологи́ческий nghĩa là địa chất.
Nghĩa của геологи́ческий
Tính từ
- Thuộc về địa chất học, địa chất.
Biến cách của геологи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | геологи́ческий | геологи́ческое | геологи́ческая | геологи́ческие |
| Sinh cách | геологи́ческого | геологи́ческого | геологи́ческой | геологи́ческих |
| Tặng cách | геологи́ческому | геологи́ческому | геологи́ческой | геологи́ческим |
| Đối cách | геологи́ческий / геологи́ческого | геологи́ческое | геологи́ческую | геологи́ческие / геологи́ческих |
| Công cụ cách | геологи́ческим | геологи́ческим | геологи́ческой | геологи́ческими |
| Giới cách | геологи́ческом | геологи́ческом | геологи́ческой | геологи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
геологический nghĩa là gì?
геологический (tính từ) nghĩa là địa chất.
геологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геологи́ческий (phiên âm Latinh geologíčeskij, IPA [ɡʲɪəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.