TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

геологи́ческий

geologíčeskij[ɡʲɪəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên геологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

геологи́ческий nghĩa là địa chất.

Nghĩa của геологи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về địa chất học, địa chất.

Biến cách của геологи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгеологи́ческийгеологи́ческоегеологи́ческаягеологи́ческие
Sinh cáchгеологи́ческогогеологи́ческогогеологи́ческойгеологи́ческих
Tặng cáchгеологи́ческомугеологи́ческомугеологи́ческойгеологи́ческим
Đối cáchгеологи́ческий / геологи́ческогогеологи́ческоегеологи́ческуюгеологи́ческие / геологи́ческих
Công cụ cáchгеологи́ческимгеологи́ческимгеологи́ческойгеологи́ческими
Giới cáchгеологи́ческомгеологи́ческомгеологи́ческойгеологи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

геологический nghĩa là gì?

геологический (tính từ) nghĩa là địa chất.

геологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là геологи́ческий (phiên âm Latinh geologíčeskij, IPA [ɡʲɪəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.