геологоразве́дочный
Dấu sắc trên геологоразве́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геологоразве́дочный nghĩa là Thuộc về thăm dò địa chất.
Nghĩa của геологоразве́дочный
Tính từ
- Thuộc về thăm dò địa chất.
- геологоразве́дочная па́ртияđội thăm dò địa chất
Biến cách của геологоразве́дочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | геологоразве́дочный | геологоразве́дочное | геологоразве́дочная | геологоразве́дочные |
| Sinh cách | геологоразве́дочного | геологоразве́дочного | геологоразве́дочной | геологоразве́дочных |
| Tặng cách | геологоразве́дочному | геологоразве́дочному | геологоразве́дочной | геологоразве́дочным |
| Đối cách | геологоразве́дочный / геологоразве́дочного | геологоразве́дочное | геологоразве́дочную | геологоразве́дочные / геологоразве́дочных |
| Công cụ cách | геологоразве́дочным | геологоразве́дочным | геологоразве́дочной | геологоразве́дочными |
| Giới cách | геологоразве́дочном | геологоразве́дочном | геологоразве́дочной | геологоразве́дочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
геологоразведочный nghĩa là gì?
геологоразведочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thăm dò địa chất.
геологоразведочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геологоразве́дочный (phiên âm Latinh geologorazvédočnyj, IPA [ɡʲɪˌoɫəɡərɐzˈvʲedət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.