TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

геологоразве́дочный

geologorazvédočnyj[ɡʲɪˌoɫəɡərɐzˈvʲedət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên геологоразве́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

геологоразве́дочный nghĩa là Thuộc về thăm dò địa chất.

Nghĩa của геологоразве́дочный

Tính từ

  1. Thuộc về thăm dò địa chất.
    • геологоразве́дочная па́ртияđội thăm dò địa chất

Biến cách của геологоразве́дочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгеологоразве́дочныйгеологоразве́дочноегеологоразве́дочнаягеологоразве́дочные
Sinh cáchгеологоразве́дочногогеологоразве́дочногогеологоразве́дочнойгеологоразве́дочных
Tặng cáchгеологоразве́дочномугеологоразве́дочномугеологоразве́дочнойгеологоразве́дочным
Đối cáchгеологоразве́дочный / геологоразве́дочногогеологоразве́дочноегеологоразве́дочнуюгеологоразве́дочные / геологоразве́дочных
Công cụ cáchгеологоразве́дочнымгеологоразве́дочнымгеологоразве́дочнойгеологоразве́дочными
Giới cáchгеологоразве́дочномгеологоразве́дочномгеологоразве́дочнойгеологоразве́дочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

геологоразведочный nghĩa là gì?

геологоразведочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thăm dò địa chất.

геологоразведочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là геологоразве́дочный (phiên âm Latinh geologorazvédočnyj, IPA [ɡʲɪˌoɫəɡərɐzˈvʲedət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.