TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

геометри́ческий

geometríčeskij[ɡʲɪəmʲɪˈtrʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên геометри́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

геометри́ческий nghĩa là Thuộc về hình học.

Nghĩa của геометри́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về hình học.
    • геометри́ческая фигу́раhình hình học

Biến cách của геометри́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгеометри́ческийгеометри́ческоегеометри́ческаягеометри́ческие
Sinh cáchгеометри́ческогогеометри́ческогогеометри́ческойгеометри́ческих
Tặng cáchгеометри́ческомугеометри́ческомугеометри́ческойгеометри́ческим
Đối cáchгеометри́ческий / геометри́ческогогеометри́ческоегеометри́ческуюгеометри́ческие / геометри́ческих
Công cụ cáchгеометри́ческимгеометри́ческимгеометри́ческойгеометри́ческими
Giới cáchгеометри́ческомгеометри́ческомгеометри́ческойгеометри́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

геометрический nghĩa là gì?

геометрический (tính từ) nghĩa là Thuộc về hình học.

геометрический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là геометри́ческий (phiên âm Latinh geometríčeskij, IPA [ɡʲɪəmʲɪˈtrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.