геометри́ческий
Dấu sắc trên геометри́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геометри́ческий nghĩa là Thuộc về hình học.
Nghĩa của геометри́ческий
Tính từ
- Thuộc về hình học.
- геометри́ческая фигу́раhình hình học
Biến cách của геометри́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | геометри́ческий | геометри́ческое | геометри́ческая | геометри́ческие |
| Sinh cách | геометри́ческого | геометри́ческого | геометри́ческой | геометри́ческих |
| Tặng cách | геометри́ческому | геометри́ческому | геометри́ческой | геометри́ческим |
| Đối cách | геометри́ческий / геометри́ческого | геометри́ческое | геометри́ческую | геометри́ческие / геометри́ческих |
| Công cụ cách | геометри́ческим | геометри́ческим | геометри́ческой | геометри́ческими |
| Giới cách | геометри́ческом | геометри́ческом | геометри́ческой | геометри́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
геометрический nghĩa là gì?
геометрический (tính từ) nghĩa là Thuộc về hình học.
геометрический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геометри́ческий (phiên âm Latinh geometríčeskij, IPA [ɡʲɪəmʲɪˈtrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.