геоме́трия
giống cáibất động vật
geométrija[ɡʲɪɐˈmʲetrʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên геоме́трия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геоме́трия nghĩa là hình học.
Nghĩa của геоме́трия
Danh từ
- Hình học; hình ((viết tắt)).
Biến cách của геоме́трия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | геоме́трия | геоме́трии |
| Sinh cách кого? чего? | геоме́трии | геоме́трий |
| Tặng cách кому? чему? | геоме́трии | геоме́триям |
| Đối cách кого? что? | геоме́трию | геоме́трии |
| Công cụ cách кем? чем? | геоме́трией | геоме́триями |
| Giới cách о ком? о чём? | геоме́трии | геоме́триях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
геометрия nghĩa là gì?
геометрия (danh từ) nghĩa là hình học.
геометрия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геоме́трия (phiên âm Latinh geométrija, IPA [ɡʲɪɐˈmʲetrʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.