геофизи́ческий
Dấu sắc trên геофизи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геофизи́ческий nghĩa là địa vật lý.
Nghĩa của геофизи́ческий
Tính từ
- Thuộc về vật lý địa cầu, địa vật lý.
- Междунаро́дный геофизический годNăm vật lý địa cầu quốc tế
Biến cách của геофизи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | геофизи́ческий | геофизи́ческое | геофизи́ческая | геофизи́ческие |
| Sinh cách | геофизи́ческого | геофизи́ческого | геофизи́ческой | геофизи́ческих |
| Tặng cách | геофизи́ческому | геофизи́ческому | геофизи́ческой | геофизи́ческим |
| Đối cách | геофизи́ческий / геофизи́ческого | геофизи́ческое | геофизи́ческую | геофизи́ческие / геофизи́ческих |
| Công cụ cách | геофизи́ческим | геофизи́ческим | геофизи́ческой | геофизи́ческими |
| Giới cách | геофизи́ческом | геофизи́ческом | геофизи́ческой | геофизи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
геофизический nghĩa là gì?
геофизический (tính từ) nghĩa là địa vật lý.
геофизический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геофизи́ческий (phiên âm Latinh geofizíčeskij, IPA [ɡʲɪəfʲɪˈzʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.