TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

геофизи́ческий

geofizíčeskij[ɡʲɪəfʲɪˈzʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên геофизи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

геофизи́ческий nghĩa là địa vật lý.

Nghĩa của геофизи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về vật lý địa cầu, địa vật lý.
    • Междунаро́дный геофизический годNăm vật lý địa cầu quốc tế

Biến cách của геофизи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгеофизи́ческийгеофизи́ческоегеофизи́ческаягеофизи́ческие
Sinh cáchгеофизи́ческогогеофизи́ческогогеофизи́ческойгеофизи́ческих
Tặng cáchгеофизи́ческомугеофизи́ческомугеофизи́ческойгеофизи́ческим
Đối cáchгеофизи́ческий / геофизи́ческогогеофизи́ческоегеофизи́ческуюгеофизи́ческие / геофизи́ческих
Công cụ cáchгеофизи́ческимгеофизи́ческимгеофизи́ческойгеофизи́ческими
Giới cáchгеофизи́ческомгеофизи́ческомгеофизи́ческойгеофизи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

геофизический nghĩa là gì?

геофизический (tính từ) nghĩa là địa vật lý.

геофизический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là геофизи́ческий (phiên âm Latinh geofizíčeskij, IPA [ɡʲɪəfʲɪˈzʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.