геоморфоло́гия
Dấu sắc trên геоморфоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геоморфоло́гия nghĩa là địa mạo học.
Nghĩa của геоморфоло́гия
Danh từ
- Địa mạo học.
Biến cách của геоморфоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | геоморфоло́гия | геоморфоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | геоморфоло́гии | геоморфоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | геоморфоло́гии | геоморфоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | геоморфоло́гию | геоморфоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | геоморфоло́гией | геоморфоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | геоморфоло́гии | геоморфоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
геоморфология nghĩa là gì?
геоморфология (danh từ) nghĩa là địa mạo học.
геоморфология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геоморфоло́гия (phiên âm Latinh geomorfológija, IPA [ɡʲɪəmərfɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.