геополи́тика
Dấu sắc trên геополи́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геополи́тика nghĩa là địa chính trị.
Nghĩa của геополи́тика
Danh từ
- Địa chính trị.
Biến cách của геополи́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | геополи́тика | геополи́тики |
| Sinh cách кого? чего? | геополи́тики | геополи́тик |
| Tặng cách кому? чему? | геополи́тике | геополи́тикам |
| Đối cách кого? что? | геополи́тику | геополи́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | геополи́тикой | геополи́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | геополи́тике | геополи́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
геополитика nghĩa là gì?
геополитика (danh từ) nghĩa là địa chính trị.
геополитика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геополи́тика (phiên âm Latinh geopolítika, IPA [ɡʲɪəpɐˈlʲitʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.