георги́н
giống đựcbất động vật
georgín[ɡʲɪɐrˈɡʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên георги́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
георги́н nghĩa là cây thược dược.
Nghĩa của георги́н
Danh từ
- Cây thược dược (Dahlia).
Biến cách của георги́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | георги́н | георги́ны |
| Sinh cách кого? чего? | георги́на | георги́нов |
| Tặng cách кому? чему? | георги́ну | георги́нам |
| Đối cách кого? что? | георги́н | георги́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | георги́ном | георги́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | георги́не | георги́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
георгин nghĩa là gì?
георгин (danh từ) nghĩa là cây thược dược.
георгин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là георги́н (phiên âm Latinh georgín, IPA [ɡʲɪɐrˈɡʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.