гѐотерма́льный
Dấu sắc trên гѐотерма́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гѐотерма́льный nghĩa là địa nhiệt.
Nghĩa của гѐотерма́льный
Tính từ
- Địa nhiệt.
Biến cách của гѐотерма́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гѐотерма́льный | гѐотерма́льное | гѐотерма́льная | гѐотерма́льные |
| Sinh cách | гѐотерма́льного | гѐотерма́льного | гѐотерма́льной | гѐотерма́льных |
| Tặng cách | гѐотерма́льному | гѐотерма́льному | гѐотерма́льной | гѐотерма́льным |
| Đối cách | гѐотерма́льный / гѐотерма́льного | гѐотерма́льное | гѐотерма́льную | гѐотерма́льные / гѐотерма́льных |
| Công cụ cách | гѐотерма́льным | гѐотерма́льным | гѐотерма́льной | гѐотерма́льными |
| Giới cách | гѐотерма́льном | гѐотерма́льном | гѐотерма́льной | гѐотерма́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
геотермальный nghĩa là gì?
геотермальный (tính từ) nghĩa là địa nhiệt.
геотермальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гѐотерма́льный (phiên âm Latinh gèotɛrmálʹnyj, IPA [ˌɡʲeətɛrˈmalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.