TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гѐотерма́льный

gèotɛrmálʹnyj[ˌɡʲeətɛrˈmalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гѐотерма́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гѐотерма́льный nghĩa là địa nhiệt.

Nghĩa của гѐотерма́льный

Tính từ

  1. Địa nhiệt.

Biến cách của гѐотерма́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгѐотерма́льныйгѐотерма́льноегѐотерма́льнаягѐотерма́льные
Sinh cáchгѐотерма́льногогѐотерма́льногогѐотерма́льнойгѐотерма́льных
Tặng cáchгѐотерма́льномугѐотерма́льномугѐотерма́льнойгѐотерма́льным
Đối cáchгѐотерма́льный / гѐотерма́льногогѐотерма́льноегѐотерма́льнуюгѐотерма́льные / гѐотерма́льных
Công cụ cáchгѐотерма́льнымгѐотерма́льнымгѐотерма́льнойгѐотерма́льными
Giới cáchгѐотерма́льномгѐотерма́льномгѐотерма́льнойгѐотерма́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

геотермальный nghĩa là gì?

геотермальный (tính từ) nghĩa là địa nhiệt.

геотермальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гѐотерма́льный (phiên âm Latinh gèotɛrmálʹnyj, IPA [ˌɡʲeətɛrˈmalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.