геофи́зика
giống cáibất động vật
geofízika[ɡʲɪɐˈfʲizʲɪkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên геофи́зика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геофи́зика nghĩa là địa vật lý.
Nghĩa của геофи́зика
Danh từ
- Môn vật lý địa cầu, địa vật lý.
Biến cách của геофи́зика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | геофи́зика | геофи́зики |
| Sinh cách кого? чего? | геофи́зики | геофи́зик |
| Tặng cách кому? чему? | геофи́зике | геофи́зикам |
| Đối cách кого? что? | геофи́зику | геофи́зики |
| Công cụ cách кем? чем? | геофи́зикой | геофи́зиками |
| Giới cách о ком? о чём? | геофи́зике | геофи́зиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
геофизика nghĩa là gì?
геофизика (danh từ) nghĩa là địa vật lý.
геофизика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геофи́зика (phiên âm Latinh geofízika, IPA [ɡʲɪɐˈfʲizʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.