гепа́рд
Dấu sắc trên гепа́рд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гепа́рд nghĩa là con báo săn.
Nghĩa của гепа́рд
Danh từ
- Con báo săn (Acinonyx).
Biến cách của гепа́рд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гепа́рд | гепа́рды |
| Sinh cách кого? чего? | гепа́рда | гепа́рдов |
| Tặng cách кому? чему? | гепа́рду | гепа́рдам |
| Đối cách кого? что? | гепа́рда | гепа́рдов |
| Công cụ cách кем? чем? | гепа́рдом | гепа́рдами |
| Giới cách о ком? о чём? | гепа́рде | гепа́рдах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với гепа́рд
- Гепард может бежать со скоростью 70 миль в час. Một con báo cheetah có thể chạy nhanh 20 dặm một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #561872
- Гепард - самое быстрое животное. Báo đốm là loài vật nhanh nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1704019
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
гепард nghĩa là gì?
гепард (danh từ) nghĩa là con báo săn.
гепард đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гепа́рд (phiên âm Latinh gepárd, IPA [ɡʲɪˈpart]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.