геохи́мия
Dấu sắc trên геохи́мия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геохи́мия nghĩa là địa hóa học, hóa học địa cầu.
Nghĩa của геохи́мия
Danh từ
- Địa hóa học, [môn] hóa học địa cầu.
Biến cách của геохи́мия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | геохи́мия | геохи́мии |
| Sinh cách кого? чего? | геохи́мии | геохи́мий |
| Tặng cách кому? чему? | геохи́мии | геохи́миям |
| Đối cách кого? что? | геохи́мию | геохи́мии |
| Công cụ cách кем? чем? | геохи́мией | геохи́миями |
| Giới cách о ком? о чём? | геохи́мии | геохи́миях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
геохимия nghĩa là gì?
геохимия (danh từ) nghĩa là địa hóa học, hóa học địa cầu.
геохимия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геохи́мия (phiên âm Latinh geoxímija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.