геоцентри́зм
giống đựcbất động vật
geocentrízm
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên геоцентри́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геоцентри́зм nghĩa là thuyết địa tâm.
Nghĩa của геоцентри́зм
Danh từ
- Thuyết quả đất ở giữa, thuyết địa tâm.
Biến cách của геоцентри́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | геоцентри́зм | геоцентри́змы |
| Sinh cách кого? чего? | геоцентри́зма | геоцентри́змов |
| Tặng cách кому? чему? | геоцентри́зму | геоцентри́змам |
| Đối cách кого? что? | геоцентри́зм | геоцентри́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | геоцентри́змом | геоцентри́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | геоцентри́зме | геоцентри́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
геоцентризм nghĩa là gì?
геоцентризм (danh từ) nghĩa là thuyết địa tâm.
геоцентризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геоцентри́зм (phiên âm Latinh geocentrízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.