герб
giống đựcbất động vật
gerb[ɡʲerp]
giọng máy của trình duyệt
герб nghĩa là biểu tượng, huy hiệu.
Nghĩa của герб
Danh từ
- Biểu tượng, huy hiệu.
- госуда́рственный гербquốc huy
Biến cách của герб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ге́рб | гербы́ |
| Sinh cách кого? чего? | герба́ | гербо́в |
| Tặng cách кому? чему? | гербу́ | герба́м |
| Đối cách кого? что? | ге́рб | гербы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | гербо́м | герба́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | гербе́ | герба́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
герб nghĩa là gì?
герб (danh từ) nghĩa là biểu tượng, huy hiệu.
герб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là герб (phiên âm Latinh gerb, IPA [ɡʲerp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.