гепати́т
giống đựcbất động vật
gepatít[ɡʲɪpɐˈtʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гепати́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гепати́т nghĩa là viêm gan.
Nghĩa của гепати́т
Danh từ
- Viêm gan.
Biến cách của гепати́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гепати́т | гепати́ты |
| Sinh cách кого? чего? | гепати́та | гепати́тов |
| Tặng cách кому? чему? | гепати́ту | гепати́там |
| Đối cách кого? что? | гепати́т | гепати́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | гепати́том | гепати́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | гепати́те | гепати́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гепатит nghĩa là gì?
гепатит (danh từ) nghĩa là viêm gan.
гепатит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гепати́т (phiên âm Latinh gepatít, IPA [ɡʲɪpɐˈtʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.