гера́льдика
Dấu sắc trên гера́льдика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гера́льдика nghĩa là huy hiệu học.
Nghĩa của гера́льдика
Danh từ
- Huy hiệu học.
Biến cách của гера́льдика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гера́льдика | гера́льдики |
| Sinh cách кого? чего? | гера́льдики | гера́льдик |
| Tặng cách кому? чему? | гера́льдике | гера́льдикам |
| Đối cách кого? что? | гера́льдику | гера́льдики |
| Công cụ cách кем? чем? | гера́льдикой | гера́льдиками |
| Giới cách о ком? о чём? | гера́льдике | гера́льдиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
геральдика nghĩa là gì?
геральдика (danh từ) nghĩa là huy hiệu học.
геральдика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гера́льдика (phiên âm Latinh gerálʹdika, IPA [ɡʲɪˈralʲdʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.