гера́нь
giống cáibất động vật
geránʹ[ɡʲɪˈranʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гера́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гера́нь nghĩa là thiên trúc quỳ.
Nghĩa của гера́нь
Danh từ
- растение [cây] thiên trúc quỳ (Geranium).
Biến cách của гера́нь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гера́нь | гера́ни |
| Sinh cách кого? чего? | гера́ни | гера́ней |
| Tặng cách кому? чему? | гера́ни | гера́ням |
| Đối cách кого? что? | гера́нь | гера́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | гера́нью | гера́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | гера́ни | гера́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
герань nghĩa là gì?
герань (danh từ) nghĩa là thiên trúc quỳ.
герань đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гера́нь (phiên âm Latinh geránʹ, IPA [ɡʲɪˈranʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.