геркуле́с
Dấu sắc trên геркуле́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геркуле́с nghĩa là lực sĩ, người lực lưỡng, tấm kiều mạch.
Nghĩa của геркуле́с
Danh từ
- силач, богатырь Lực sĩ, người lực lưỡng.
- крупа Tấm kiều mạch.
Biến cách của геркуле́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | геркуле́с | геркуле́сы |
| Sinh cách кого? чего? | геркуле́са | геркуле́сов |
| Tặng cách кому? чему? | геркуле́су | геркуле́сам |
| Đối cách кого? что? | геркуле́са | геркуле́сов |
| Công cụ cách кем? чем? | геркуле́сом | геркуле́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | геркуле́се | геркуле́сах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
геркулес nghĩa là gì?
геркулес (danh từ) nghĩa là lực sĩ, người lực lưỡng, tấm kiều mạch.
геркулес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геркуле́с (phiên âm Latinh gerkulés, IPA [ɡʲɪrkʊˈlʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.