герба́рий
Dấu sắc trên герба́рий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
герба́рий nghĩa là tập mẫu cây, tập mẫu thực vật.
Nghĩa của герба́рий
Danh từ
- Tập mẫu cây, tập mẫu thực vật.
Biến cách của герба́рий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | герба́рий | герба́рии |
| Sinh cách кого? чего? | герба́рия | герба́риев |
| Tặng cách кому? чему? | герба́рию | герба́риям |
| Đối cách кого? что? | герба́рий | герба́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | герба́рием | герба́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | герба́рии | герба́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гербарий nghĩa là gì?
гербарий (danh từ) nghĩa là tập mẫu cây, tập mẫu thực vật.
гербарий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là герба́рий (phiên âm Latinh gerbárij, IPA [ɡʲɪrˈbarʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.