гербици́д
giống đựcbất động vật
gerbicíd[ɡʲɪrbʲɪˈt͡sɨt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гербици́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гербици́д nghĩa là thuốc diệt cỏ.
Nghĩa của гербици́д
Danh từ
- Thuốc diệt cỏ.
Biến cách của гербици́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гербици́д | гербици́ды |
| Sinh cách кого? чего? | гербици́да | гербици́дов |
| Tặng cách кому? чему? | гербици́ду | гербици́дам |
| Đối cách кого? что? | гербици́д | гербици́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | гербици́дом | гербици́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | гербици́де | гербици́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гербицид nghĩa là gì?
гербицид (danh từ) nghĩa là thuốc diệt cỏ.
гербицид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гербици́д (phiên âm Latinh gerbicíd, IPA [ɡʲɪrbʲɪˈt͡sɨt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.