TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

герма́ний

giống đựcbất động vật
germánij[ɡʲɪrˈmanʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên герма́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

герма́ний nghĩa là Gecmani.

Nghĩa của герма́ний

Danh từ

  1. Gecmani.

Biến cách của герма́ний (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?герма́нийгерма́нии
Sinh cách кого? чего?герма́ниягерма́ниев
Tặng cách кому? чему?герма́ниюгерма́ниям
Đối cách кого? что?герма́нийгерма́нии
Công cụ cách кем? чем?герма́ниемгерма́ниями
Giới cách о ком? о чём?герма́ниигерма́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với герма́ний

  • Через неделю Германия напала на Польшу. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4420607
  • Неделю спустя Германия напала на Польшу. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10534581
  • Какая самая длинная река в Германии? Dòng sống dài nhất Đức là sông gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13706959
  • С 2024 года Германия разрешает двойное гражданство. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931282
  • Германия когда-то была союзницей Италии. Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408360
  • С 2024 года в Германии разрешено двойное гражданство. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931283
  • В Германии бывают землетрясения? Ở Đức có động đất không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6591813
  • Немецкий - официальный язык Германии. Tiếng Đức là ngôn ngữ chính thức của Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11820997

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

германий nghĩa là gì?

германий (danh từ) nghĩa là Gecmani.

германий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là герма́ний (phiên âm Latinh germánij, IPA [ɡʲɪrˈmanʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.