гермафроди́т
Dấu sắc trên гермафроди́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гермафроди́т nghĩa là Người ái nam ái nữ.
Nghĩa của гермафроди́т
Danh từ
- Người ái nam ái nữ.
Biến cách của гермафроди́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гермафроди́т | гермафроди́ты |
| Sinh cách кого? чего? | гермафроди́та | гермафроди́тов |
| Tặng cách кому? чему? | гермафроди́ту | гермафроди́там |
| Đối cách кого? что? | гермафроди́та | гермафроди́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | гермафроди́том | гермафроди́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | гермафроди́те | гермафроди́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гермафродит nghĩa là gì?
гермафродит (danh từ) nghĩa là Người ái nam ái nữ.
гермафродит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гермафроди́т (phiên âm Latinh germafrodít, IPA [ɡʲɪrməfrɐˈdʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.