герои́ческий
Dấu sắc trên герои́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
герои́ческий nghĩa là anh hùng, anh dũng.
Nghĩa của герои́ческий
Tính từ
- Anh hùng, anh dũng, dũng cảm.
Biến cách của герои́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | герои́ческий | герои́ческое | герои́ческая | герои́ческие |
| Sinh cách | герои́ческого | герои́ческого | герои́ческой | герои́ческих |
| Tặng cách | герои́ческому | герои́ческому | герои́ческой | герои́ческим |
| Đối cách | герои́ческий / герои́ческого | герои́ческое | герои́ческую | герои́ческие / герои́ческих |
| Công cụ cách | герои́ческим | герои́ческим | герои́ческой | герои́ческими |
| Giới cách | герои́ческом | герои́ческом | герои́ческой | герои́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
героический nghĩa là gì?
героический (tính từ) nghĩa là anh hùng, anh dũng.
героический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là герои́ческий (phiên âm Latinh geroíčeskij, IPA [ɡʲɪrɐˈit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.