геру́ндий
giống đựcbất động vật
gerúndij[ɡʲɪˈrunʲdʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên геру́ндий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геру́ндий nghĩa là động danh từ.
Nghĩa của геру́ндий
Danh từ
- Động danh từ.
Biến cách của геру́ндий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | геру́ндий | геру́ндии |
| Sinh cách кого? чего? | геру́ндия | геру́ндиев |
| Tặng cách кому? чему? | геру́ндию | геру́ндиям |
| Đối cách кого? что? | геру́ндий | геру́ндии |
| Công cụ cách кем? чем? | геру́ндием | геру́ндиями |
| Giới cách о ком? о чём? | геру́ндии | геру́ндиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
герундий nghĩa là gì?
герундий (danh từ) nghĩa là động danh từ.
герундий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геру́ндий (phiên âm Latinh gerúndij, IPA [ɡʲɪˈrunʲdʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.