ге́рцог
Dấu sắc trên ге́рцог chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ге́рцог nghĩa là công tước, quận công.
Nghĩa của ге́рцог
Danh từ
- Công tước, quận công.
Biến cách của ге́рцог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ге́рцог | ге́рцоги |
| Sinh cách кого? чего? | ге́рцога | ге́рцогов |
| Tặng cách кому? чему? | ге́рцогу | ге́рцогам |
| Đối cách кого? что? | ге́рцога | ге́рцогов |
| Công cụ cách кем? чем? | ге́рцогом | ге́рцогами |
| Giới cách о ком? о чём? | ге́рцоге | ге́рцогах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
герцог nghĩa là gì?
герцог (danh từ) nghĩa là công tước, quận công.
герцог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ге́рцог (phiên âm Latinh gércog, IPA [ˈɡʲert͡sək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.